Thông tin tuyển sinh 2020 của hơn 200 trường ĐH trong cả nước

Cập nhật thông tin tuyển sinh năm 2020 của các trường ĐH, học viện trong cả nước.

Khối trường Quân đội (chính thức)

Khối trường Công an (chính thức)

I. TẠI HÀ NỘI

1/ Trường ĐH Bách khoa Hà Nội  (chính thức)

ĐH Quốc gia Hà Nội
2/ Trường ĐH Công nghệ- ĐHQG Hà Nội  (chính thức)
3/ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên- ĐHQG Hà Nội  (chính thức)
4/ Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn- ĐHQG Hà Nội 
5/ Trường ĐH Kinh tế- ĐHQG Hà Nội (cập nhật ngày 15/5)
6/ Trường ĐH Ngoại ngữ- ĐHQG Hà Nội 
7/ Khoa Luật- ĐHQG Hà Nội 
8/ Trường ĐH Giáo dục- ĐHQG Hà Nội 
9/ Khoa Y Dược- ĐHQG Hà Nội
10/ Khoa Quốc tế- ĐHQG Hà Nội 
11/ Trường ĐH Y Hà Nội (chính thức)
12/ Trường ĐH Ngoại thương (chính thức)
13/ Trường ĐH Thương mại  (chính thức)
14/ Trường ĐH Kinh tế Quốc dân (chính thức)
15/ Trường ĐH Sư phạm Hà Nội (chính thức)
16/ Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 (chính thức)
17/ Trường ĐH Luật Hà Nội (chính thức)
18/ Học viện Báo chí Tuyên truyền (cập nhật ngày 5/5)
19/ Học viện quản lý Giáo dục
20/ Trường ĐH Điện lực
21/ Học viện Chính sách và Phát triển 
22/ Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (tiếp tục cập nhật)
23/ Học viện Kỹ thuật Mật mã 
24/ Học viện Ngân hàng (chính thức)
25/ Học viện Tài chính (cập nhật ngày 26/4)
26/ Học viện Nông nghiệp Việt Nam 
27/ Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 
28/ Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 
29/ Trường ĐH Công nghiệp Việt- Hung
30/ Trường ĐH Giao thông vận tải 
31/ Trường ĐH Hà Nội
32/ Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội 
33/ Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội 
34/ Trường ĐH Lâm nghiệp  
35/ Trường ĐH Mỏ Địa chất Hà Nội
36/ Trường ĐH Mở Hà Nội (chính thức)
37/ Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp (đang cập nhật)
38/ Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
39/ Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
40/ Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (chính thức)
41/ Trường ĐH Thủ đô Hà Nội (chính thức)
42/ Trường ĐH Thủy lợi (đang cập nhật)
43/ Trường ĐH Văn hóa Hà Nội 
44/ Trường ĐH Xây dựng  
45/ Trường ĐH Phenikaa
46/ Trường ĐH Nguyễn Trãi

47/ Trường ĐH FPT (chính thức)

48/ Trường ĐH Dược Hà Nội (chính thức)

49. Học viện Ngoại giao (chính thức)

II. TẠI TP HCM

1/ Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM (chính thức)
2/ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM (chính thức)
3/ Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (chính thức)
4/ Trường ĐH Quốc tế - ĐHQG TP.HCM (chính thức)
5/ Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM (chính thức)
6/ Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) (chính thức)
7/ Khoa Y - ĐH Quốc gia TP.HCM 
8/ Học viện Hàng không Việt Nam (chính thức)
9/ Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM (chính thức)
10/ Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM (chính thức)
11/ Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM (chính thức)
12/ Trường ĐH Giao thông vận tải- Phân hiệu TP HCM
13/ Trường ĐH Kinh tế TP.HCM (chính thức)
14/ Trường ĐH Luật TP.HCM (chính thức)
15/ Trường ĐH Mở TP.HCM  (Chính thức)
16/ Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM (chính thức)
17/ Trường ĐH Ngoại thương – Cơ sở TP HCM (chính thức)
18/ Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM (chính thức)
19/ Trường ĐH Sài Gòn (chính thức)
20/ Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (chính thức)
21/ Trường ĐH Sư phạm TP.HCM (chính thức)
22/ Trường ĐH Tài chính - Marketing (chính thức)
23/ Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM 
24/ Trường ĐH Tôn Đức Thắng (chính thức)
25/ Trường ĐH Văn hóa TP.HCM (chính thức)
26/ Trường ĐH Y Dược TP.HCM (chính thức)
27/ Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch (chính thức)
28/ Trường ĐH Công nghệ TP.HCM-HUTECH (chính thức)
29/ Trường ĐH Hoa Sen
30/ Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) (chính thức)
31/ Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
32/ Trường ĐH Nguyễn Tất Thành (chính thức)
33/ Trường Đại học Văn Hiến
34/ Trường Đại học Văn Lang
35/ Trường ĐH FPT- Cơ sở TP HCM (chính thức)
36/ Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn- SIU

37/ Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng (cập nhật ngày 27/4)

III. TẠI MIỀN BẮC

1/  Trường ĐH Y Dược Thái Bình (chính thức)
2/  Trường ĐH Thái Bình 
3/  Trường ĐH Y Dược Hải Phòng (đang cập nhật)
4/  Trường ĐH Y khoa Tokyo Việt Nam (đang cập nhật)
5/  Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định (đang cập nhật)
6/  Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương (đang cập nhật)
7/  Trường ĐH Hải Phòng 
8/  Trường ĐH Hàng hải Việt Nam 
9/  Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 
10/  Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 
11/  Trường ĐH Hải Dương
12/  Trường ĐH Hồng Đức 

ĐH Thái Nguyên:

13/  Trường ĐH Kinh tế - Quản trị kinh doanh- ĐH Thái Nguyên (chính thức)
14/  Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp- ĐH Thái Nguyên (chính thức)
15/  Trường ĐH Nông lâm Thái Nguyên- ĐH Thái Nguyên (chính thức)
16/  Trường ĐH Sư phạm- ĐH Thái Nguyên (chính thức)
17/  Trường ĐH Y Dược- ĐH Thái Nguyên (chính thức)
18/  Trường ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông- ĐH Thái Nguyên (chính thức)
19/  Trường ĐH Khoa học- ĐH Thái Nguyên (chính thức)
20/  Trường Ngoại ngữ- ĐH Thái Nguyên (chính thức)
21/  Khoa Quốc tế- ĐH Thái Nguyên (chính thức)

22/  Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
23/  Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì (đang cập nhật)
24/  Trường ĐH Hạ Long
25/  Trường ĐH Hoa Lư
26/  Trường ĐH Hùng Vương (Phú Thọ)
27/  Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang 
28/  Trường ĐH Sao Đỏ
29/  Trường ĐH Tài chính - Quản trị kinh doanh 

IV. TẠI MIỀN TRUNG- TÂY NGUYÊN

1/ Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
2/ Trường ĐH Vinh
3/ Trường ĐH Y khoa Vinh 
4/ Trường ĐH Kinh tế Nghệ An
5/ Trường ĐH Công nghiệp Vinh
6/ Trường ĐH Hà Tĩnh (đang cập nhật)
7/ Trường ĐH Quảng Bình

Đại học HUẾ: Xem đề án chi tiết TẠI ĐÂY (chính thức)
8/ Khoa Du lịch - ĐH Huế (chính thức)
9/ Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế (chính thức)
10/ Trường ĐH Kinh tế - ĐH Huế
11/ Trường ĐH Nông Lâm - ĐH Huế
12/ Trường ĐH Sư phạm - ĐH Huế 
13/ Trường ĐH Khoa học - ĐH Huế
14/ Trường ĐH Y Dược - ĐH Huế
15/ Trường ĐH Luật - ĐH Huế (cập nhật ngày 2/5/2020)

Đại học ĐÀ NẴNG (cập nhật ngày 23/4)
16/ Trường ĐH Sư phạm - ĐH Đà nẵng
17/ Trường ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng
18/ Trường ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
19/ Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
20/ Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
21/ Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng
22/ Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng

23/ Trường ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng (đang cập nhật)
24/ Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM – Phân hiệu Quảng Ngãi
25/ Trường ĐH Xây dựng Miền Trung - Phân hiệu Đà Nẵng
27/ Trường ĐH Phú Xuân
28/ Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng (đang cập nhật)
29/ Trường ĐH Duy Tân
30/ Trường ĐH Đông Á
31/ Trường ĐH Đà Lạt
32/ Trường ĐH Khánh Hòa (đang cập nhật)
33/ Trường ĐH Nha Trang (chính thức)
34/ Trường ĐH Phú Yên
35/ Trường ĐH Phạm Văn Đồng
36/ Trường ĐH Quảng Nam 
37/ Trường ĐH Quy Nhơn
38/ Trường ĐH Tài chính Kế toán
39/ Trường ĐH Tây Nguyên
40/ Trường ĐH Xây dựng Miền Trung
41/ Trường ĐH Buôn Ma Thuột
42/ Trường ĐH Yersin Đà Lạt
43/ Trường ĐH Phan Châu Trinh
44/ Trường ĐH Phan Thiết
45/ Trường ĐH Quang Trung
46/ Trường ĐH Thái Bình Dương (đang cập nhật)
47/ Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân

48/ Trường ĐH FPT- Cơ sở Đà Nẵng (chính thức)

V. TẠI MIỀN NAM

1. Trường ĐH Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương
2. Trường ĐH Việt- Đức
3. Trường ĐH Thủ Dầu Một
4. Trường ĐH Bình Dương 
5. Trường ĐH Lạc Hồng 
6. Trường ĐH Công nghệ Miền Đông 
7. Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai 
8. Trường ĐH Bà Rịa- Vũng Tàu  (cập nhật ngày 24/4/2020)
9
. Trường ĐH Tiền Giang
10. Trường ĐH Cần Thơ
11. Trường ĐH Nam Cần Thơ
12. Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
13. Trường ĐH Tây Đô
14. Trường ĐH Xây dựng Miền Tây
15. Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
16. Trường ĐH Bạc Liêu
17. Trường ĐH Kiên Giang (chính thức)
18. Trường ĐH Võ Trường Toản
19. Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An
20. Trường ĐH Đồng Tháp

21. Trường ĐH FPT- Cơ sở Cần Thơ (chính thức)

Minh Anh (tổng hợp)
Chia sẻ trên Zalo
icon-messenger
Chat ngay để nhận tư vấn
return to top